Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Phú Xuyên - TP Hà Nội.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bảng nhân 3.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tú Nga
Ngày gửi: 21h:17' 27-10-2024
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các em đến
với tiết Toán

KHỞI ĐỘNG

Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Ca dao

Mỗi cái kiềng này có mấy chân?
3 chân

Hãy viết phép nhân tính số chân của 7 cái kiềng
rồi tìm kết quả của phép nhân.
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 21
3 × 7 = 21
Có thể đếm thêm 3 để tìm kết quả phép nhân.
(3, 6, 9, 12, 15, 18, 21)

Để tìm kết quả của phép nhân ta đã chuyển
về tính tổng các số hạng bằng nhau hoặc đếm
thêm, việc này tốn thời gian. Nếu ta thành lập
một bảng nhân và ghi nhớ bảng nhân đó thì sẽ dễ
dàng tìm được kết quả của các phép nhân trong
bảng.

Thứ … ngày … tháng … năm

Toán
Bài : BẢNG NHÂN 3

KHÁM PHÁ

BẢNG NHÂN 3

THẢO LUẬN NHÓM 4

3x1=?
3x2=?
3x3=?
3x4=?
3x5=?
3x6=?
3x7=?
3x8=?
3x9=?
3 x 10 = ?

THẢO LUẬN NHÓM 4
3x1=?
3x2=?
3x3=?
3x4=?

3x1=?
3x2=?
3x3=?
3x4=?
3x5=?
3x6=?
3x7=?
3x8=?
3x9=?
3 x 10 = ?

3x1= 3
3x2= 6
3x3= 9
3 x 4 = 12
3 x 5 = 15
3 x 6 = 18
3 x 7 = 21
3 x 8 = 24
3 x 9 = 27
3 x 10 = 30

BẢNG NHÂN 3

Các em có nhận xét gì về hai tích liền nhau?
Hai tích liền nhau hơn kém 3 đơn vị.

THỰC HÀNH

BÀI 1

Số?

B

3

6

9

12
?

15
?

18

21
?

24

27
?

30

BÀI 2

Đố bạn các phép nhân trong bảng nhân 3.

3x1= 3
3x2= 6
3x3= 9
3 x 4 = 12
3 x 5 = 15
3 x 6 = 18
3 x 7 = 21
3 x 8 = 24
3 x 9 = 27
3 x 10 = 30

B

LUYỆN TẬP

BÀI 1

Viết phép nhân
THẢO LUẬN NHÓM
B

?x?=?

?x?=?

BÀI 1

Viết phép nhân

B

?
? == 3?
3 x1

?x0
3
? == 0?

BÀI 1

+1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó.
B
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
+0 nhân với số nào cũng bằng 0.
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.

BÀI 2

Tính nhẩm

a 3x3
) 3x5
3x2

3x4
3 xB6
3x7

b) 4 x 3
7x3
3x1

0x3
3x0
1x3

3 x 10
3x9
3x8

BÀI 2

TRÒ CHƠI:
ĐỐ BẠN

a 3x3 =9
) 3 x 5 = 15
3x2 =6

3 x 4 = 12
3 xB6 = 18
3 x 7 = 21

b 4 x 3 = 12
) 7 x 3 = 21
3x1 =3

0x3 =0
3x0 =0
1x3 =3

3 x 10 = 30
3 x 9 = 27
3 x 8 = 24

VẬN DỤNG

TRÒ CHƠI:
TRUYỀN ĐIỆN
Luật chơi:
Chia lớp thành hai nhóm, thay
nhau trả lời kết quả của các phép
nhân trong bảng nhân 3.
 
Gửi ý kiến